辞書 ドイツ語 - ベトナム語

Deutsch - Tiếng Việt

dazugeben ベトナム語で:

1. thêm thêm


Bạn có muốn thêm vào thứ gì không?
Lưu ý rằng đối với cùng một câu, nếu bạn cảm thấy có thể có nhiều bản dịch, bạn có thể thêm một số bản dịch đó với cùng một ngôn ngữ.
Ăn như vậy, mỗi ngày bạn lại béo thêm.
Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
Mỗi ngày hãy cố gắng làm cho mình thêm một cái gì đó có ích.
Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.
Đừng thêm ghi chú.
Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.
Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
Hãy vui vẻ! Hãy thêm dấu chấm than vào tất cả các câu của bạn!
Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa