辞書 ドイツ語 - ベトナム語

Deutsch - Tiếng Việt

heulen ベトナム語で:

1. hú


Một cô hầu bàn đẹp phục vụ chúng tôi.
Theo báo cáo điều tra mỗi năm 53 nghìn người Hoa Kỳ chết vì những hậu quả của hít thuốc thụ động.
Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
Câu chuyện có hậu.
Nỗi lo lắng của ông ấy như thế nên ông ấy hầu như không thể nào ngủ được.
Tôi có thể xin ông một ân huệ?
Bằng cách nào anh sở hữu tất cả số tiền đó?
Thể lệ thi tuyển hoa hậu được yết thị rồi đó, xem đi.
Yết hầu là đoạn ống tiêu hóa ở động vật có xương sống.
Chị ấy nói hầu như chị ấy biết tất cả.
Bạn có biết làm thơ yết hậu không?
Sắt nhiều hữu ích hơn vàng.
Đó là căn cứ yết hầu của bọn Pháp, chúng ta hãy tấn công váo đó.
Chiếc nhẫn này là một vật thần diệu cho phép người sở hữu nó có sức mạnh to lớn.
Trong điều kiện yếm khí (không có oxy), vi khuẩn yếm khí sẽ phân hủy chất hữu cơ.