辞書 スペイン語 - ベトナム語

español - Tiếng Việt

cantidad ベトナム語で:

1. lượng


Mức lương do sếp tôi đặt ra là thích hợp.
Sống bằng lương hưu thấp là khó khăn đối với ông ấy.
Lương thiện là chiến lược tốt nhất.
Mọi người sinh ra tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Họ có lý trí và lương tâm, và phải cư xử với nhau trên tinh thần anh em.
Đương nhiên chìa khóa của thành công là tính lương thiện.
Anh ấy không bị lương tâm cắn rứt.
Bill luôn luôn lương thiện.
Tính lương thiện của chị ấy không thể nghi ngờ được.
Y sĩ làm lương cũng khá!
Tôi tin chắc rằng ông ta là một người lương thiện.
Yến sào là món ăn cao lương mỹ vị.
Tôi thích anh ấy, không phải vì anh ấy ân cần mà vì anh ấy lương thiện.
Công nhân yêu sách chủ đòi tăng lương.

2. số lượng