辞書 フランス語 - ベトナム語

Français - Tiếng Việt

blague ベトナム語で:

1. đùa đùa


Anh hãy đưa tôi về nhà.
Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.
Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Hãy đưa tôi đến gặp thủ trưởng của anh.
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
Tôi đưa cho anh ấy số tiền ít ỏi mà tôi có.
Tôi có thể tìm một chiếc xe buýt đưa đón cho sân bay ở đâu?
Hãy cẩn thận khi bạn mua sắm, bởi vì một số người bán hàng sẽ cố lợi dụng bạn và đưa ra giá đắt.
Hình như báo chí bớt đưa tin rồi.
Tôi sẽ đưa anh bằng xe hơi.
Linh cửu được đưa đến nơi yên nghỉ cuối cùng.
Bưu tá đưa thư mỗi buổi sáng.