辞書 グルジア - ベトナム語

ქართული - Tiếng Việt

საკმაოდ ベトナム語で:

1. khá


Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.
Ông ấy khá nhiều tuổi để đi du lịch một mình.
Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
Tôi đã khá tốn tiền học cho bọn trẻ.
Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
Y sĩ làm lương cũng khá!
Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
Hôm nay khá nóng.

2. thay


Họ thấy ngôi nhà nào?
Tôi không thể nhìn thấy bất cứ thứ gì!