辞書 リトアニア - ベトナム語

lietuvių kalba - Tiếng Việt

skubėk ベトナム語で:

1. nhanh nhanh


Anh ta ăn rất nhanh.
Chúng ta phải khắc phục những yếu điểm của vấn đề nhanh chóng.
Xin đừng nói nhanh như vậy.
Anh ấy nhanh chóng thích nghi vơ'í hoàn cảnh mới.
Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.
Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.
Bởi ánh sáng đến nhanh hơn âm thanh nên chúng ta thấy chớp trước khi nghe tiếng sấm.
Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió.
Tôi nhanh chóng ăn bữa trưa.
Chúng ta hãy nhanh lên! Chúng ta không có thời gian để mất.
Bạn không đủ nhanh.
Tôi thật nhanh để gặp được chuyến tàu đầu tiên.
Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
Bạn hãy nhanh lên, kẻo nhỡ chuyến tầu.
Người này không nhanh chóng kết bạn.