辞書 ルーマニア語 - ベトナム語

limba română - Tiếng Việt

în ベトナム語で:

1. trong trong



2. vào vào


Hãy vào!
Tôi đã để trống hai chiều ngày 20 và 21 và tôi muốn biết ông Grant có thể tham dự một cuộc họp vào một trong hai ngày đó.
Vào thế kỷ thứ mười chín nhiều người châu Phi bị bán làm nô lệ sang Hoa Kỳ.
Tôi không muốn ra ngoài vào ngày trời lạnh thế này mà không có áo choàng.
Vì một lý do nào đó, tôi cảm thấy tỉnh táo hơn vào ban đêm.
Tôi vào phòng tôi, tại đó tôi có thể học.
Vào thời gian đó, hằng ngày tôi đi bộ đến trường.
Tôi đã từng có một thầy giáo thường ném phấn vào người nào không chú ý, và người đó phải mang phấn lại cho thầy.
Nếu như câu bạn yêu cầu chưa được dịch, hãy viết nội dung của nó vào khung.
Vào lúc này tôi không hoàn toàn hạnh phúc.
Để nó vào y nguyên chỗ cũ dùm đi.
Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.
Tất cả các quan đại thần phải vào triều yết kiến vua.
Chứng thống dâm masochism được gọi theo tên nhà văn Đức Leopold von Sacher-Masoch, sống vào thế kỷ 19 và sách của ông mô tả sự khoái lạc khi bị vợ hành hạ.
Bạn nên thường xuyên cho trẻ đeo yếm dãi để hạn chế nước dãi bị ngấm vào người gây cảm lạnh.