辞書 中国の - ベトナム語

中文, 汉语, 漢語 - Tiếng Việt

他的 ベトナム語で:

1. mình


Ông già sống một mình.
Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Thí dụ, nếu một giáo viên bản thân vốn là người nghiên thuốc lá nặng cảnh báo một học sinh về mối nguy hiểm của thuốc lá thì ông ta mâu thuẫn với chính mình.
Tôi cảm thấy mình rất tự do.
Mỗi ngày hãy cố gắng làm cho mình thêm một cái gì đó có ích.
Sao mình không đi về đi?
Phải chi mình được sống một cuộc sống yên bình như thế này mãi.
Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình.
Làm sao có thể ghi ra tất cả những gì mình nói hằng ngày?
Tôi nhắm mắt mình lại để giữ bình tĩnh.
Mình nghe thấy có một cửa hàng kẹo bông vừa mới mở. Các cậu ơi, chúng ta tới đó nhé.
sau hơn hai ngày dầm mình giữa sóng to gió lớn
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?