辞書 中国の - ベトナム語

中文, 汉语, 漢語 - Tiếng Việt

儿童 ベトナム語で:

1. con con


Con đường dài.
Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không? "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
Anh ấy mê tín dị đoan và nói rằng 13 là con số mang lại điều bất hạnh.
Cậu con trai âu yếm vuốt ve chỗ cằm cô bé và hôn lên hai má cô.
Nếu anh yêu em, anh hãy yêu cả con chó của em.
Có cần thiết phải mở rộng sự hiểu biết của con người thông qua thăm dò vũ trụ không?
Bỗng nhiên, cô con gái đầu lòng thét lên: "Con muốn ăn kẹo!"
Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.
Mẹ hy vọng rằng phòng học của con có điều hòa không khí.
Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.
Một đưa con có hiếu luôn luôn lo làm cho cha mẹ vừa lòng.
Con ơi, con có biết thế giới được cai trị thiếu thận trọng đến bao nhiêu?
Ô kìa, con bươm bướm!
Chúng ta hãy ý thức tất cả tầm quan trọng của ngày hôm nay. vì hôm nay trong bốn bức tường mến khách của Boulogne-sur-Mer, không phải là người Pháp và người Anh, người Nga và người Ba Lan gặp nhau, mà là những con người gặp gớ những con người.
Dịch là một nghệ thuật, vì vậy các bản dịch bằng máy vi tính không đáng tin cậy nếu không được con người hiệu đính.