辞書 中国の - ベトナム語

中文, 汉语, 漢語 - Tiếng Việt

帮帮我 ベトナム語で:

1. giúp giúp


Tôi sẵn sàng giúp bạn.
Nếu không có sự giúp đỡ của chị ấy, tôi sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của tôi
Chị ấy giúp nấu bữa ăn trưa.
Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
Mỗi năm tôi đều tham gia từ thiện bằng cách quyên góp tiền và quần áo để giúp người nghèo.
Sự giúp đỡ của bạn rất cần thiết đối với chúng tôi.
Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.
Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?
Marie sẽ giúp chúng ta ngày mai.
Mày giúp tao dò la ý tứ của cô ấy thế nào nha.
Hôm qua tôi giúp bố tôi.
Thấy nhà mạng, các cơ quan này nọ có quyên góp giúp Nhật Bản kìa.
Bà ấy có nhã ý giúp tôi.
Tử tế với nhau giúp cho cuộc sống yên vui hơn.
Anh ấy thông cảm với tôi và đã giúp tôi thoát khỏi khó khăn.