My lesson

 0    5 フィッシュ    thangnguyenvan
mp3をダウンロードする 印刷 遊びます 自分をチェック
 
質問 答え
postpone
We decided to postpone the meeting.
学び始める
trì hoãn
Chúng tôi quyết định trì hoãn cuộc họp.
schedule
My schedule is very busy this week.
学び始める
lịch trình
Lịch trình của tôi tuần này rất bận.
improve
I want to improve my English speaking skills.
学び始める
cải thiện
Tôi muốn cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh.
confident
She feels confident during the interview.
学び始める
tự tin
Cô ấy cảm thấy tự tin trong buổi phỏng vấn.
deadline
We must finish the project before the deadline.
学び始める
thời hạn
Chúng ta phải hoàn thành dự án trước thời hạn.

コメントを投稿するにはログインする必要があります。